Chủ Nhật, 23 tháng 2, 2014

Paphiopedilum-Lan hài

Chi Lan hài là một chi thuộc Họ Lan (Orchidaceae), được gọi là lan hài vì hoa có một cánh môi ở giữa có hình cái túi nhỏ nhìn giống như chiếc hài (giày phụ nữ thời phong kiến). Chi này chứa khoảng 80 loài đã được công nhận, trong đó có một số là lai ghép tự nhiên. Các loàilan hài này là bản địa của khu vực Hoa NamẤn ĐộĐông Nam Á và các đảo trên Thái Bình Dương, và chúng tạo thành phân tông gọi làPaphiopedilinae chỉ chứa 1 chi này.
Theo sự thống kê[cần dẫn nguồn], Việt Nam có khoảng 14 loài lan hài như: 
  1. hài Thái (Paphiopedilum appletonianum)
  2.  hài đẹp (Paph. bellatulum)
  3.  hài vân (Paph. callosum)
  4. hài đốm (Paph. concolor)
  5. hài hồng (Paph. delenatii)
  6.  hài trắng (Paph. emersonii)
  7. hài lục (Paph. gratrixianum)
  8. hài lùn (Paph. helenae)
  9. hài bắc (Paph. henryanum)
  10. hài hiệp (Paph. hiepii)
  11. hài lông (Paph. hirsutissimum)
  12. hài râu (Paph. parishii)
  13.  hài tía (Paph. purpuratum)
  14. hài vàng hay kim hài (Paph. villosum)

Nhưng nhiều loài đang bị săn lùng và bị đe doạ tuyệt chủng.

Tên gọi chi Paphiopedilum được Ernst Hugo Heinrich Pfitzer đề xuất năm 1886; nó có nguồn gốc từ Paphos (một thành phố trên đảo Síp) và từ trong tiếng Hy Lạp cổ đại pedilon nghĩa là "hài, dép". Một điều trớ trêu là không có loài lan Paphiopedilum nào sinh sống trên đảo Síp – ít nhất là theo phân bố hiện nay. Nhưng trong suốt một thời gian dài người ta đã trộn các loài trong chi này với các họ hàng gần của chúng là chi Cypripedium, trên thực tế có loài sinh sống trong khu vực Địa Trung HảiPaphiopedilum được công nhận là chi hợp lệ vào năm 1959, nhưng việc sử dụng các danh pháp khoa học chỉ hạn chế cho các loài ở khu vực Đông và Đông Nam Á.
Chi Paphiopedilum từng được chia ra thành nhiều phân chi, và sau đó thành các đoạn và phân đoạn:
  • Phân chi Parvisepalum
  • Phân chi Brachypetalum
  • Phân chi Polyantha
    • Đoạn Mastigopetalum
    • Đoạn Polyantha
    • Đoạn Mystropetalum
    • Đoạn Stictopetalum
    • Đoạn Paphiopedilum
    • Đoạn Seratopetalum
    • Đoạn Cymatopetalum
    • Đoạn Thiopetalum
  • Phân chi Sigmatopetalum
    • Đoạn Spathopetalum
      • Phân đoạn Macronidium
      • Phân đoạn Spathopetalum
    • Đoạn Blepharopetalum
    • Đoạn Mastersianum
    • Đoạn Punctatum
    • Đoạn Barbata
      • Phân đoạn Lorapetalum
      • Phân đoạn Chloroneura
    • Đoạn Planipetalum
    • Đoạn Venustum
  • Phân chi Cochlopetalum

Selected species

There are more than 550 taxa in this genus, including some 80 valid species. Some notable species and their natural hybrids are listed here, together with some assorted varieties and forms:
  1. Paphiopedilum acmodontum (Philippines)
  2. Paphiopedilum adductum
  3. Paphiopedilum × affine (P. appletonianum × P. villosum) (Vietnam)
  4. Paphiopedilum appletonianum (Hainan to Indochina)
  5. Paphiopedilum × areeanum (P. barbigerum × P. villosum var. annamense) (China: SE Yunnan)
  6. Paphiopedilum argus (Philippines: Luzon)
  7. Paphiopedilum armeniacum – Golden Slipper Orchid
    1. Paphiopedilum armeniacum fma. markii
  8. Paphiopedilum barbatum – Penang Slipper Orchid (Peninsular Thailand to Sumatra)
  9. Paphiopedilum barbigerum
  10. Paphiopedilum bellatulum – Egg-in-a-nest orchid (SE Yunnan, Guizhou, S Guangxi to Indochina)
  11. Paphiopedilum bougainvilleanum (Solomon Islands)
    1. Paphiopedilum bougainvilleanum var. bougainvilleanum (Solomon Islands: North Solomons)
    2. Paphiopedilum bougainvilleanum var. saskianum (Solomon Islands: South Solomons)
  12. Paphiopedilum bullenianum (Malesia)
    1. Paphiopedilum bullenianum var. bullenianum (W Malaysia)
    2. Paphiopedilum bullenianum var. celebesense (Sulawesi to Maluku)
  13. Paphiopedilum × burbidgei (P. dayanum × P. javanicum var. virens) (Borneo)
  14. Paphiopedilum callosum (Indochina to NW Peninsular Malaysia)
    1. Paphiopedilum callosum var. callosum (Indochina) (including f. albinumP. viniferum)
    2. Paphiopedilum callosum var. potentianum (Thailand)
    3. Paphiopedilum callosum var. warnerianum (Peninsular Thailand to NW Peninsular Malaysia)
  15. Paphiopedilum charlesworthii
  16. Paphiopedilum ciliolare
  17. Paphiopedilum concolor
  18. Paphiopedilum × cribbii Averyanov (S Vietnam)
  19. Paphiopedilum × dalatense (P. callosum × P. villosum var. annamense) (Vietnam)
  20. Paphiopedilum dayanum (Borneo)
  21. Paphiopedilum delenatii
  22. Paphiopedilum dianthum
  23. Paphiopedilum × dixlerianum (P. callosum × P. wardii) (Myanmar)
  24. Paphiopedilum druryi (S India)
  25. Paphiopedilum emersonii
  26. Paphiopedilum × expansum ( P. hennisianum × P. philippinense) (Philippines)
  27. Paphiopedilum exul (Peninsular Thailand)
  28. Paphiopedilum fairrieanum (E Himalaya to Assam)
  29. Paphiopedilum × fanaticum (P. malipoense × P. micranthum) (S China)
  30. Paphiopedilum fowliei
  31. Paphiopedilum × frankeanum (P. superbiens × P. tonsum) (Sumatra)
  32. Paphiopedilum gigantifolium (SC Sulawesi)
  33. Paphiopedilum glanduliferum (NW New Guinea)
  34. Paphiopedilum glaucophyllum
  35. Paphiopedilum godefroyae (Peninsular Thailand)
  36. Paphiopedilum gratrixianum
  37. Paphiopedilum gratrixianum - Laos gratixianum
  38. Paphiopedilum × grussianum (P. dianthum × P. hirsutissimum var. esquirolei) (China: Guangxi)
  39. Paphiopedilum hangianum Perner & O.Gruss (Yunnan to Vietnam) (including f. albumP. singchii)
  40. Paphiopedilum haynaldianum (Philippines: Luzon, Negros)
  41. Paphiopedilum helenae Aver. (N Vietnam: Cao Bang Province[verification needed]) (includes P. delicatum)
  42. Paphiopedilum hennisianum (C Philippines)
  43. Paphiopedilum henryanum (SE Yunnan, Guangxi to N Vietnam)
  44. Paphiopedilum × herrmannii (P. helenae × P. hirsutissimum var. esquirolei) (Vietnam)
  45. Paphiopedilum hirsutissimum (Assam to S China)
    1. Paphiopedilum hirsutissimum var. chiwuanum (China: Yunnan)
    2. Paphiopedilum hirsutissimum var. esquirolei (Yunnan, Guizhou, Guangxi to N & E Indochina)
    3. Paphiopedilum hirsutissimum var. hirsutissimum (Assam to Myanmar)
  46. Paphiopedilum hookerae (Borneo)
    1. Paphiopedilum hookerae var. hookerae (Borneo: Sarawak, W. Kalimantan)
    2. Paphiopedilum hookerae var. volonteanum (Borneo: Sabah)
  47. Paphiopedilum insigne (Assam: Meghalaya)
  48. Paphiopedilum intaniae (Sulawesi)
  49. Paphiopedilum javanicum (Sumatra, Borneo to Lesser Sunda Islands)
    1. Paphiopedilum javanicum var. javanicum (Sumatra to Lesser Sunda Islands)
    2. Paphiopedilum javanicum var. virens (Borneo: Sabah to N Sarawak)
  50. Paphiopedilum × kimballianum (P. dayanum × P. rothschildianum) (Borneo: Mt. Kinabalu)
  51. Paphiopedilum kolopakingii (Borneo: C Kalimantan)
  52. Paphiopedilum lawrenceanum (Borneo - Sarawak, Sabah)
  53. Paphiopedilum liemianum (N. Sumatra)
  54. Paphiopedilum × littleanum (P. dayanum × P. lawrenceanum) (Borneo)
  55. Paphiopedilum lowii (W & C Malesia)
    1. Paphiopedilum lowii var. lowii (W & C Malaysia)
    2. Paphiopedilum lowii var. lynniae (Borneo)
    3. Paphiopedilum lowii var. richardianum (Sulawesi)
  56. Paphiopedilum malipoense – Jade Slipper Orchid (including P. jackii)
  57. Paphiopedilum mastersianum (Lesser Sunda Islands to Maluku)
    1. Paphiopedilum mastersianum var. mastersianum (Maluku: Ambon, Buru)
    2. Paphiopedilum mastersianum var. mohrianum (Lesser Sunda Islands: Flores)
  58. Paphiopedilum × mattesii (P. barbatum × P. bullenianum) (Peninsular Malaysia)
  59. Paphiopedilum micranthum – Silver Slipper Orchid, Hard-leaved Pocket Orchid
    1. Paphiopedilum micranthum var. eburneum
    2. Paphiopedilum micranthum var. glanzeanum (Albinistic form)
  60. Paphiopedilum niveum (Peninsular Thailand to N Peninsular Malaysia)
  61. Paphiopedilum ooii
  62. Paphiopedilum papuanum (New Guinea)
  63. Paphiopedilum parishii (Assam to W Yunnan)
  64. Paphiopedilum × pereirae (P. exul × P. niveum) (Peninsular Thailand)
  65. Paphiopedilum × petchleungianum (P. dianthum × P. villosum) (China: SE Yunnan)
  66. Paphiopedilum philippinense (Philippines to N Borneo)
    1. Paphiopedilum philippinense var. philippinense (Philippines to N Borneo)
    2. Paphiopedilum philippinense var. roebelenii (Philippines: Luzon)
  67. Paphiopedilum × powellii (P. callosum × P. exul) (Peninsular Thailand)
  68. Paphiopedilum × pradhanii (P. fairrieanum × P. venustum) (E Himalaya)
  69. Paphiopedilum primulinum (Sumatra: S Aceh)
    1. Paphiopedilum primulinum var. primulinum
    2. Paphiopedilum primulinum var. purpurascens
  70. Paphiopedilum purpuratum (S China to Hainan)
    1. Paphiopedilum purpuratum var. hainanense (Hainan)
    2. Paphiopedilum purpuratum var. purpuratum (China: Yunnan, Hong Kong, Guangdong)
  71. Paphiopedilum randsii (Philippines: N Mindanao)
  72. Paphiopedilum rhizomatosum (Myanmar)
  73. Paphiopedilum robinsonianum (Central Sulawesi)
  74. Paphiopedilum rothschildianum – King of the Paphs
  75. Paphiopedilum saccopetalum (China: SE Guanxi)
  76. Paphiopedilum sanderianum (NW Borneo: Gunung Mulu)
  77. Paphiopedilum sangii (N Sulawesi)
  78. Paphiopedilum schoseri (Sulawesi to Maluku)
  79. Paphiopedilum × shipwayae (P. dayanum × P. hookerae). (Borneo)
  80. Paphiopedilum × siamense (P. appletonianum × P. callosum) (Thailand)
  81. Paphiopedilum spicerianum
  82. Paphiopedilum × spicerovenustum (P. spiceranum × P. venustum) (Assam)
  83. Paphiopedilum stonei (Borneo: Sarawak)
    1. Paphiopedilum stonei var. platyphyllum (Borneo: Sarawak)
    2. Paphiopedilum stonei var. stonei (Borneo: S Sarawak)
  84. Paphiopedilum sugiyamanum (Borneo: Sabah)
  85. Paphiopedilum sukhakulii (NE Thailand)
  86. Paphiopedilum supardii (Borneo: SE Kalimantan)
  87. Paphiopedilum superbiens (N & W Sumatra)
  88. Paphiopedilum thaianum (Thailand)
  89. Paphiopedilum tigrinum (including P. smaragdinum)
  90. Paphiopedilum tonsum (Rchb.f.) Stein (N & W Sumatra) (including f. alboviride)
  91. Paphiopedilum tranlienianum (Vietnam)
    1. Paphiopedilum tranlienianum f. alboviride (Vietnam)
  92. Paphiopedilum urbanianum
  93. Paphiopedilum usitanum (Philippines)
  94. Paphiopedilum vejvarutianum (Thailand: Kanchanaburi)
  95. Paphiopedilum × venustoinsigne (P. insigne × P. venustum) (Assam)
  96. Paphiopedilum venustum (E Nepal to NE Bangladesh)
  97. Paphiopedilum victoria-mariae (W Sumatra)
  98. Paphiopedilum victoria-regina (including P. chamberlainianum)
  99. Paphiopedilum × vietenryanum (P. gratrixianum × P. henryanum) (China: Yunnan)
  100. Paphiopedilum vietnamense Gruss & Perner (Vietnam)
  101. Paphiopedilum villosum (Assam to S China)
    1. Paphiopedilum villosum var. annamense (Yunnan and Guangxi to Indochina)
    2. Paphiopedilum villosum var. boxallii (Myanmar)
    3. Paphiopedilum villosum var. villosum (Assam to Thailand) (including P. densissimum)
  102. Paphiopedilum violascens (N & E New Guinea, Manus Island)
  103. Paphiopedilum wardii Summerh. – Rainbow Orchid (SW Yunnan to Myanmar) (including f. alboviride)
    1. Paphiopedilum wardii var. teestaensis (China: SW Yunnan)
  104. Paphiopedilum × wenshanense (P. bellatulum × P. concolor, including P. × conco-bellatulum)
  105. Paphiopedilum wentworthianum (Solomon Islands)
  106. Paphiopedilum wilhelminae (C New Guinea)
  107. Paphiopedilum youngiae












Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét