Thứ Ba, 22 tháng 3, 2016

Acianthus


Acianthus (Brown, 1810) là một chi gồm 9 loài trong đó có 8 loài đặc hữu ở Úc và 1 ở New Zealand trong họ Orchidaceae). Trước đây trong chi Acianthus có rất nhiều loài, nhưng khoảng một nửa số loài này đã được phân loại sang chi các chi khác, như chi Acianthella.[1]
Tên có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạpachis (điểm) và anthos (hoa), liên tưởng từ các đài hoa có hình dáng nhọn. Tên thông thường ở Úc là "Pixie-caps," "Gnat Orchid," và "Mosquito Orchid."
Hoa nhỏ (cỡ 4 đến 5 mm), và được thụ phấn nhờ các con muỗi nhỏ khi chúng tìm kiếm mật hoa ở môi dưới (labellum).[1]

Species

  1. Acianthus apprimus Early Mosquito Orchid (NSW Blue Mountains to New England highlands).
  2. Acianthus borealis Northern Mosquito Orchid (Qld. Mt. Windsor Tableland to Blackdown Tableland).
  3. Acianthus collinus Inland Mosquito Orchid (NSW slopes of Great Darling Range between Taree and Crowther; ACT Black Mountains).
  4. Acianthus exiguus Tiny Mosquito Orchid (NSW Repton to Wardell).
  5. Acianthus exsertus Gnat orchid (E. & SE. Australia). (type species).
  6. Acianthus fornicatus Pixie-caps (E. Australia).
  7. Acianthus ledwardii Ledward's Mosquito Orchid (SE. Queensland) (Extinct).
  8. Acianthus pusillus Small Mosquito Orchid (Qld. n. to Eungella, NSW, Victoria, Tasmania).
  9. Acianthus sinclairii (New Zealand - incl. Stewart I.), Chatman Is., Kermadec Is.)

Former speciesa

These species were formerly placed in Acianthus but have since been transferred to other genera.
  1. Acianthus amplexicaulis (NE. Queensland to EC. New South Wales, New Caledonia) - now classified as Acianthella amplexicaulis.
  2. Acianthus caudatus Mayfly orchiddead-horse orchid (SE. Australia) - now classified as Nemacianthus caudatus.
  3. Acianthus huegelii - now classified as a variety, Cyrtostylis reniformis var. huegelii.
  4. Acianthus reniformis - now classified as Cyrtostylis reniformis.
  5. Acianthus sublestus (NE Queensland) - now classified as Acianthella sublesta
  6. Acianthus tenuissima - now classified as Cyrtostylis tenuissima.



Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét